Dịch nghĩa:
君が演説をして誰も来なかったらどうするの?
Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
誰
Thùy
ai; ai đó
来
Lai
đến; trở thành