Dịch nghĩa:

Rõ ràng là anh đã không chú ý.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ