Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
がその
話
はなし
を
私
わたし
の
母
はは
に
話
はな
さなければよかったのになぁ。
Giá mà em không kể chuyện đó cho mẹ tôi.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
其の
その
đó; cái đó
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
私
わたくし
tôi
母
はは
mẹ
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi
母
Mẫu
mẹ