Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
がそうしたからといってとがめはしない。
Dù em đã làm vậy, tôi không trách em.
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
そう
có vẻ
為る
する
làm
言う
いう
nói
咎め
とがめ
trách móc; khiển trách
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam