Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
名声
めいせい
にもかかわらず、
彼
かれ
は
幸
しあわ
せではない。
Mặc dù danh tiếng, anh ấy không hạnh phúc.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
名声
めいせい
danh tiếng; uy tín; sự nổi danh
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
彼
かれ
anh ấy
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
声
Thanh
giọng nói
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn