Dịch nghĩa:

Tên được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.

Hán tự:

Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Thuận tuân theo; thứ tự
ghi chép; tường thuật
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản