Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
名前
なまえ
が
書
か
けないからといって
彼
かれ
をからかってはいけない。
Không được trêu chọc anh ấy chỉ vì anh ấy không thể viết tên mình.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
名前
なまえ
tên
書く
かく
viết; sáng tác
言う
いう
nói
彼
かれ
anh ấy
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
書
Thư
viết
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó