Dịch nghĩa:
台所で何か焦げ臭いにおいがしますよ。
Có mùi khét trong nhà bếp.
Hán tự:
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
所
Sở
nơi; mức độ
何
Hà
gì
焦
Tiêu
cháy; vội vàng
臭
Xú
hôi thối; mùi