Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
口
くち
の
中
なか
にガムがあるんなら、
出
だ
しなさい。
Nếu bạn có kẹo cao su trong miệng, hãy nhổ ra.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
口
くち
miệng
中
なか
bên trong
ガム
kẹo cao su
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
出す
だす
lấy ra; đưa ra
為さる
なさる
làm
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
出
Xuất
ra ngoài