Dịch nghĩa:

Thái độ nổi loạn là đặc trưng của tuổi teen.

Hán tự:

Phản chống-
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Đặc đặc biệt
Hữu sở hữu; có