Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
双子
ふたご
のトラの
子
こ
が
離
はな
れ
離
ばな
れになって・・・」というストーリーでちょっとありふれたような
感
かん
じでした。
Câu chuyện về hai chú hổ sinh đôi bị chia cắt có phần hơi tầm thường.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
双子
ふたご
sinh đôi; cặp song sinh
虎
とら
hổ
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
離れ離れ
はなればなれ
tách biệt; rải rác; xa cách
成る
なる
trở thành; đạt được
言う
いう
nói
ストーリー
câu chuyện
有り触れる
ありふれる
phổ biến
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
感じ
かんじ
cảm giác; ấn tượng
Hán tự:
双
Song
cặp; bộ; so sánh; đơn vị đếm cho cặp
子
Tử
trẻ em
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác