Dịch nghĩa:
厚かましくも私に出て行けと言った。
Anh ta đã mặt dày mày dạn bảo tôi ra khỏi nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
厚
Hậu
dày; nặng; giàu; tử tế; thân thiện; trơ trẽn; không biết xấu hổ
私
Tư
tư nhân; tôi
出
Xuất
ra ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ