Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
卵
たまご
から
孵化
ふか
したてのメダカにはどのようなえさをあげればよろしいでしょうか?
Bạn nên cho cá medaka mới nở từ trứng ăn loại thức ăn nào?
Ngữ pháp:
~たて (~tate)
Biểu thị một hành động vừa mới hoàn thành; 'vừa mới', 'chỉ vừa'.
JLPT N3
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
卵
たまご
trứng; trứng cá
孵化
ふか
sự ấp trứng; sự nở trứng
為る
する
làm
目高
めだか
cá medaka Nhật Bản
餌
えさ
thức ăn (cho động vật)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
Hán tự:
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
孵
Phu
ấp trứng; ấp
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa