Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
助
たす
けを
求
もと
めて
叫
さけ
んだが、
誰
だれ
も
来
き
てはくれなかった。
Tôi đã hét lên xin giúp đỡ, nhưng không ai đến.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
求める
もとめる
muốn; mong muốn
叫ぶ
さけぶ
hét
誰
だれ
ai
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu
叫
Khiếu
kêu la
誰
Thùy
ai; ai đó
来
Lai
đến; trở thành