Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
利口
りこう
な
人
ひと
もいれば、そうでない
人
ひと
もいる。
Có người thông minh, cũng có người không.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
利口
りこう
thông minh; khôn ngoan
人
ひと
người; ai đó
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
口
Khẩu
miệng
人
Nhân
người