Dịch nghĩa:

Tôi nhớ lần đầu tiên nghe bài hát này.

Hán tự:

lần đầu; bắt đầu
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Thời thời gian; giờ
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy