Dịch nghĩa:

Tàu đến lúc chín giờ và đến nơi lúc mười giờ.

Hán tự:

Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Cửu chín
Thời thời gian; giờ
Lai đến; trở thành
Thập mười
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo