Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
切符
きっぷ
売
う
り
場
ば
で
買
か
わなければなりません。
Bạn phải mua vé tại quầy bán vé.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
切符
きっぷ
vé
売り場
うりば
quầy bán hàng
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
切
Thiết
cắt; sắc bén
符
Phù
dấu hiệu; ký hiệu; bùa
売
Mại
bán
場
Trường
địa điểm
買
Mãi
mua