Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冬
ふゆ
になるといつも
風邪
かぜ
引
ひ
いちゃうのよね。
Mỗi khi đông đến, tôi luôn bị cảm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
冬
ふゆ
mùa đông
成る
なる
trở thành; đạt được
風邪
かぜ
cảm lạnh
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
Hán tự:
冬
Đông
mùa đông
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
引
Dẫn
kéo; trích dẫn