Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
再
ふたた
び
母
はは
に
会
あ
えたのだから、マルコがわっと
泣
な
きだしたのももっともだ。
Marco bật khóc khi lại được gặp mẹ mình, điều đó thật dễ hiểu.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
再び
ふたたび
lại; một lần nữa; lần thứ hai
母
はは
mẹ
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
わっ
ù!
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
Hán tự:
再
Tái
lại; hai lần; lần thứ hai
母
Mẫu
mẹ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
泣
Khấp
khóc