Dịch nghĩa:

Hầu hết các binh sĩ đều mặc quân phục ngụy trang.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
Thái tô màu; sơn; trang điểm
Phục quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo