Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
公衆
こうしゅう
の
便宜
べんぎ
は
尊重
そんちょう
されねばならない。
Sự tiện lợi của công chúng phải được tôn trọng.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
公衆
こうしゅう
công chúng
便宜
べんぎ
tiện lợi; tiện nghi; lợi thế; lợi ích; tính thực dụng
尊重
そんちょう
tôn trọng; kính trọng; coi trọng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
宜
Nghi
trân trọng
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
重
Trọng
nặng; quan trọng