Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã lắng nghe lời giải thích của tôi một cách cẩn thận.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
tư nhân; tôi
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Minh sáng; ánh sáng
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thâm sâu; tăng cường
Văn nghe; hỏi; lắng nghe