Dịch nghĩa:

Thầy giáo đã rất thẳng thắn về khả năng tôi có thể vào Đại học Tokyo.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
tư nhân; tôi
Đông đông
Đại lớn; to
Nhập vào; chèn
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Tính giới tính; bản chất
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa