Dịch nghĩa:

Giáo viên đã nhắc nhở cậu ấy không được đi muộn nữa.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Nhị hai
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Khắc khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích