Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
も
行
い
きたいけど、お
金
かね
がないから
無理
むり
。
Tôi cũng muốn đi lắm nhưng không có tiền nên thôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
お金
おかね
tiền
無い
ない
không tồn tại
無理
むり
vô lý; không hợp lý
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
金
Kim
vàng
無
Vô
không có gì; không
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật