Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
はまだマンゴーを
食
た
べたことがない。
Tôi chưa bao giờ ăn măng cụt.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
未だ
まだ
vẫn
食べる
たべる
ăn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
食
Thực
ăn; thực phẩm