Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
がおばあさんの
家
いえ
に
急
いそい
いで
行
い
ってみると、
家
いえ
には
錠
じょう
がかかっていなかった。そこで
僕
ぼく
は
家
いえ
の
中
なか
に
入
はい
った。
Khi tôi vội vã đến nhà bà, cửa không khóa. Vì vậy, tôi đã vào nhà.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
急ぐ
いそぐ
vội vàng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
錠
じょう
ổ khóa; khóa
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
中
なか
bên trong
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
急
Cấp
khẩn cấp
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
錠
Đĩnh
khóa; xiềng xích
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
入
Nhập
vào; chèn