Dịch nghĩa:

Đạo đức giả là lời thề trung thành mà tội lỗi dành cho đức hạnh.

Hán tự:

Ngụy giả dối; giả mạo
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Đức nhân từ; đức hạnh; tốt lành; đáng kính
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Trung trung thành; trung thực; trung thành
Thuận tuân theo; thứ tự
Thệ thề; hứa