Dịch nghĩa:

Vì sức khoẻ kém, anh ấy đã nghỉ hưu.

Hán tự:

Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Khang an nhàn; hòa bình
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm