Dịch nghĩa:
「俺最近トムと仲良くなったんだ」「おお、良かったね!」
"Gần đây tôi đã thân với Tom đấy." "Ồ, tốt quá nhỉ!"
Từ vựng:
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
仲
Trọng
người trung gian; mối quan hệ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo