Dịch nghĩa:
「俺より稼いでるじゃん」「そやそうよ。トム、仕事してないじゃん!」
"Cậu kiếm được nhiều tiền hơn tôi mà." "Đúng thế. Tom thì không làm việc mà!"
Từ vựng:
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
稼
Giá
thu nhập; công việc; kiếm tiền
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do