Dịch nghĩa:

Không phải người bảo thủ nào cũng là phản động.

Hán tự:

Bảo bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
Thủ bảo vệ; tuân theo
Chủ chủ; chính
Nghĩa chính nghĩa
Nhân người
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Phản chống-
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Giả người
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng