Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
使
つか
いたければ
僕
ぼく
の
机
つくえ
を
使
つか
ってもいいよ。
Nếu bạn muốn dùng, cứ dùng bàn của tôi.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
僕
ぼく
tôi
机
つくえ
bàn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
机
Cơ
bàn