Dịch nghĩa:
「何泣いてんの? 僕何か悪いこと言った?」「違う、汗が目に入っただけ」
"Tại sao bạn khóc? Tôi nói gì sai à?" - "Không, chỉ là mồ hôi chảy vào mắt thôi."
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
泣
Khấp
khóc
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
言
Ngôn
nói; từ
違
Vi
khác biệt; khác
汗
Hãn
mồ hôi; đổ mồ hôi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
入
Nhập
vào; chèn