Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
時間
じかん
も
怖
こわ
い
思
おも
いをさせられた
後
のち
、
彼女
かのじょ
のお
母
かあ
さんがやっと
彼女
かのじょ
を
助
たす
けてくれました。
Sau nhiều giờ bị dọa dẫm, cuối cùng mẹ cô ấy đã đến cứu cô.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何時間
なんじかん
mấy giờ
怖い
こわい
đáng sợ; kinh khủng; rùng rợn
思い
おもい
suy nghĩ
為る
する
làm
後
あと
phía sau
彼女
かのじょ
cô ấy
お母さん
おかあさん
mẹ; má
漸と
やっと
cuối cùng; rốt cuộc
助ける
たすける
cứu; giải cứu
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
怖
Phố
đáng sợ; sợ hãi; lo sợ
思
Tư
nghĩ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
母
Mẫu
mẹ
助
Trợ
giúp đỡ