Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
らかの
数字
すうじ
をゼロで
割
わ
り
算
ざん
すると
未定義
みていぎ
の
解
かい
になる。
Chia một số bất kỳ cho không sẽ cho kết quả không xác định.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
数字
すうじ
chữ số
割り算
わりざん
phép chia
為る
する
làm
未定義
みていぎ
chưa định nghĩa
解
かい
nghiệm; nghiệm số
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
数
Số
số; sức mạnh
字
Tự
chữ; từ
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
算
Toán
tính toán; số
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
義
Nghĩa
chính nghĩa
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết