Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
も
悪
わる
いことしてないのに、
罪悪
ざいあく
感
かん
を
感
かん
じたんだよな。
Tôi cảm thấy tội lỗi mặc dù không làm gì xấu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
罪悪感
ざいあくかん
cảm giác tội lỗi
感ずる
かんずる
cảm thấy; cảm nhận
Hán tự:
何
Hà
gì
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác