Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
としてでも
彼
かれ
を
説得
せっとく
しなくてはならない。
Chúng ta phải thuyết phục anh ấy bằng mọi cách.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
何
なん
gì
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
説得
せっとく
thuyết phục
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích