Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
であれ
戻
もど
ってくればその
人達
ひとたち
もうれしいだろうし。
Dù sao họ cũng sẽ vui khi bạn trở lại.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
あれ
hả?
戻る
もどる
quay lại
其の
その
đó; cái đó
人
ひと
người; ai đó
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
何
Hà
gì
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được