Dịch nghĩa:
何が起ころうとも、僕は君のもとを去りはしない。
Dù có chuyện gì xảy ra, tôi sẽ không rời bỏ bạn.
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
去
Khứ
đi; rời