Dịch nghĩa:

Bạn có ngửi thấy mùi gì đó đang cháy ở phòng bên cạnh không?

Hán tự:

Lân láng giềng
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Nhiên cháy; bùng cháy; phát sáng
Cái thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ