Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
住所
じゅうしょ
は
同
おな
じなんですが、
電話
でんわ
番号
ばんごう
が
変
か
わりました。
Địa chỉ vẫn như cũ nhưng số điện thoại đã thay đổi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
電話番号
でんわばんごう
số điện thoại
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
Hán tự:
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ