Dịch nghĩa:
会合には100人もの人が出席した。
Có tới 100 người tham dự cuộc họp.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp