Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
休暇
きゅうか
から
帰
かえ
ると
私
わたし
はたくさんの
仕事
しごと
のおくれをとり
戻
もど
さねばならない。
Khi trở về từ kỳ nghỉ, tôi phải bắt kịp với công việc đã chậm trễ.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
休暇
きゅうか
nghỉ phép
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
私
わたくし
tôi
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
遅れ
おくれ
sự chậm trễ
取り戻す
とりもどす
lấy lại; phục hồi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
帰
Quy
trở về; dẫn đến
私
Tư
tư nhân; tôi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
戻
Lệ
trở lại; khôi phục