Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
伏
ふ
せたままでいろ、さもないと
撃
う
たれるぞ。
Nằm im không, nếu không sẽ bị bắn đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
伏せる
ふせる
lật úp; đặt úp; đặt ngược
無い
ない
không tồn tại
撃つ
うつ
bắn
Hán tự:
伏
Phục
nằm sấp; cúi xuống; cúi chào; che phủ; đặt (ống)
撃
Kích
đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục