Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
を
支配
しはい
せんと
思
おも
う
者
もの
は
先
ま
ず
己
おのれ
を
支配
しはい
せよ。
Người muốn thống trị người khác phải biết thống trị chính mình trước.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
支配
しはい
quyền lực; thống trị; kiểm soát
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
者
もの
người
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
己
おのれ
bản thân (chính nó, v.v.)
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
思
Tư
nghĩ
者
Giả
người
先
Tiên
trước; trước đây
己
Kỷ
bản thân