Dịch nghĩa:
他の女の子たちは僕をよく子ども扱いするんだ。
Những cô gái khác thường xử tôi như một đứa trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước