Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
を
終
お
えて、
私
わたし
はオフィスを
後
ご
にした。
Sau khi kết thúc công việc, tôi đã rời văn phòng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
終える
おえる
kết thúc
私
わたくし
tôi
オフィス
văn phòng
後
あと
phía sau
為る
する
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc
私
Tư
tư nhân; tôi
後
Hậu
sau; phía sau; sau này