Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
今
いま
出
で
かけてはいけない」「どうしてだめなの」
"Bây giờ bạn không được ra ngoài." "Tại sao lại không được?"
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
出
Xuất
ra ngoài